BỘ MINH CHỨNG CCHC NĂM 2026 - VĂN PHÒNG HĐND & UBND XÃ MINH LONG
Sắp xếp theo Phụ lục kèm Báo cáo CCHC phục vụ kiểm tra.

1. Mục 2.1 - Soạn thảo, thẩm định VBQPPL
   - Báo cáo Quý III của Văn phòng: nêu kết quả tham mưu QĐ 01/2026/QĐ-UBND và QĐ 02/2026/QĐ-UBND.
   - QĐ 774/QĐ-UBND: quy định chức năng xây dựng, thẩm định, kiểm tra VBQPPL.
   - QĐ 07/QĐ-VP: phân công công chức trực tiếp phụ trách lĩnh vực tư pháp/VBQPPL.
   LƯU Ý: bộ file hiện có chưa chứa bản riêng của QĐ 01/2026/QĐ-UBND và QĐ 02/2026/QĐ-UBND. Nên bổ sung 02 văn bản gốc nếu Đoàn kiểm tra yêu cầu minh chứng cấp 1.

2. Mục 2.2 - Xây dựng, ban hành VBQPPL
   - Báo cáo Quý III của Văn phòng: nêu 02 VBQPPL đã ban hành.
   - QĐ 774/QĐ-UBND: căn cứ chức năng xây dựng pháp luật.
   LƯU Ý: nên bổ sung bản gốc QĐ 01/2026/QĐ-UBND và QĐ 02/2026/QĐ-UBND.

3. Mục 2.3 - Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL
   - Báo cáo Quý III của Văn phòng: nêu KH 02/KH-UBND, KH 84/KH-UBND, CV 1058/UBND-VP, BC 362/BC-UBND.
   - QĐ 156/QĐ-UBND: sản phẩm cụ thể sau rà soát.
   - QĐ 774/QĐ-UBND: căn cứ chức năng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL.
   LƯU Ý: nên bổ sung bản gốc KH 02, KH 84, CV 1058 và BC 362 nếu có.

4. Mục 2.4 - Công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực/tạm ngưng hiệu lực
   - QĐ 156/QĐ-UBND ngày 21/01/2026: minh chứng trực tiếp, đầy đủ.

5. Mục 2.5 - Rà soát, xử lý VBQPPL không còn phù hợp
   - QĐ 156/QĐ-UBND: kết quả rà soát/công bố.
   - Báo cáo Quý III: nêu KH 84, CV 1058, QĐ 02/2026/QĐ-UBND, BC 362.
   LƯU Ý: nên bổ sung các văn bản gốc nêu trên nếu có.

6. Mục 2.6 - Tổ chức thi hành và theo dõi thi hành pháp luật
   - KH 01/KH-UBND ngày 06/01/2026 về THPL xử lý VPHC.
   - Số liệu 6 tháng của Văn phòng: có nêu KH 12/KH-UBND theo dõi THPL lĩnh vực trọng tâm, liên ngành năm 2026.
   - QĐ 774/QĐ-UBND: chức năng tổ chức thi hành và theo dõi thi hành pháp luật.
   LƯU Ý: nên bổ sung bản gốc KH 12/KH-UBND ngày 23/01/2026 nếu có.

7. Mục 2.7 - Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
   - Báo cáo Quý III: kết quả phối hợp Sở Tư pháp tổ chức tập huấn PBGDPL/chuyển đổi số.
   - QĐ 07/QĐ-VP: phân công công chức tham mưu PBGDPL.
   - QĐ 774/QĐ-UBND: chức năng PBGDPL, truyền thông chính sách.

8. Mục 3.7 - Công khai, niêm yết TTHC
   - KH 41/KH-UBND ngày 20/3/2026 về rà soát, đánh giá TTHC.
   - Báo cáo Quý III: kết quả giải quyết TTHC.
   - QĐ 07/QĐ-VP: phân công công chức TTHC, dịch vụ công trực tuyến.
   LƯU Ý: nên bổ sung ảnh/bản chụp bảng niêm yết TTHC và bản xuất danh mục TTHC trên hệ thống để minh chứng trực tiếp cho nội dung công khai, niêm yết.

9. Mục 3.15 - Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính/TTHC
   - Báo cáo Quý III/Phụ lục: PAKN về quy định TTHC = 0.
   - Báo cáo 9 tháng tiếp công dân, xử lý đơn: dùng đối chiếu để phân biệt 04 đơn dân sự/hành chính đã tiếp nhận với PAKN về quy định TTHC.
   - QĐ 774/QĐ-UBND: chức năng tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn/kiến nghị, phản ánh.

Ghi chú QC:
- Không đưa mục 3.18 vào bộ minh chứng theo yêu cầu của người dùng.
- Mục 3.15 được ghi đúng bản chất: không phát sinh PAKN về quy định hành chính/TTHC; không đồng nhất với đơn khiếu nại, kiến nghị, phản ánh nói chung trong công tác tiếp công dân.
